ngay
Définition, traduction, prononciation, anagramme et synonyme sur le dictionnaire libre Wiktionnaire.
Sommaire |
[modifier] Vietnamien
Étymologie
- Étymologie manquante ou incomplète. Si vous la connaissez, vous pouvez l’ajouter en cliquant ici.
Adjectif
ngay
- Droit; direct.
- Đóng bức tranh vào tường cho ngay
- Fixer bien droit au tableau au mur
- Đóng bức tranh vào tường cho ngay
- Droit; honnête.
- Lòng ngay
- Un cœur droit
- Người ngay
- Un homme honnête
- Lòng ngay
- Immédiatement; tout de suite.
- Làm việc đó ngay đi
- Faites ça immédiatement
- Làm việc đó ngay đi
- Aussitôt.
- ngay khi tới nơi
- Aussitôt arrivé
- ngay khi tới nơi
- Juste.
- ngay chính giữa
- Juste au milieu
- ngay trên đầu
- Juste au-dessus de la tête
- ngay chính giữa
- À même.
- Nằm ngay trên đất
- Coucher à même le sol
- Nằm ngay trên đất
- Directement; droit.
- đi ngay vào sự việc
- Aller droit au fait
- đi ngay vào sự việc
- Même.
- ngay người khỏe cũng không làm được
- Même un homme robuste ne peut le faire
- ngay cán tàn
- Droit comme u échalas
- ngay người khỏe cũng không làm được