nhiệt

Définition, traduction, prononciation, anagramme et synonyme sur le dictionnaire libre Wiktionnaire.
Aller à : navigation, rechercher

Vietnamien[modifier | modifier le wikicode]

Étymologie[modifier | modifier le wikicode]

Étymologie manquante ou incomplète. Si vous la connaissez, vous pouvez l’ajouter en cliquant ici.

Nom commun[modifier | modifier le wikicode]

nhiệt

  1. Chaleur.
    • Hàn và nhiệt
      Froid et chaleur
    • Lượng nhiệt
      Quantité de chaleur
    • Biến đổi nhiệt thành cơ năng
      Transformation de la chaleur en énergie mécanique
  2. Thermique.
    • động cơ nhiệt
      Moteur thermique
  3. Échauffant.
    • món ăn nhiệt
      Mets échauffant
    • bền nhiệt
      Thermostabile; thermostable
    • đối lưu nhiệt
      Thermoconvection
    • hướng nhiệt
      (thực vật học) thermotropique
    • không bền nhiệt
      Thermolabil
    • khuếch tán nhiệt
      Thermodiffusion
    • liệu pháp nhiệt
      (y học) thermothérapie
    • mất nhiệt
      (sinh vật học, sinh lý học) thermolyse
    • phép đo nhiệt
      Thermométrie
    • sinh nhiệt
      Thermogène
    • trao đổi nhiệt
      (vật lý học) thermicité
    • bị nhiệt ở miệng
      Avoir la bouche en feu

Prononciation[modifier | modifier le wikicode]

Références[modifier | modifier le wikicode]