Utilisateur:Unsui/vi ntf

Définition, traduction, prononciation, anagramme et synonyme sur le dictionnaire libre Wiktionnaire.
Sauter à la navigation Sauter à la recherche
  1. Nón lá
  2. (sử học) thủ lĩnh tối cao (xứ Gô-lơ)
  3. a-lô
  4. a-ti-sô
  5. Achilles
  6. actini
  7. actinolit
  8. Adam
  9. Addis Ababa
  10. aegirin
  11. Algérie
  12. Almaty
  13. Amalthea
  14. ametit
  15. Amsterdam
  16. Anastasiô
  17. Andorra la Vella
  18. Anh giáo
  19. Anh Quốc
  20. Anh Tiên
  21. anh yêu em
  22. anh ấy
  23. anhydrit
  24. Annecy
  25. anorthit
  26. Antechinus
  27. ao
  28. apatit
  29. apsara
  30. aragonit
  31. Archimedes
  32. ATA
  33. atlat
  34. atô-
  35. axinit
  36. axit acrylic
  37. axit amin
  38. axit ascorbic
  39. axít Lewis
  40. azurit
  41. Ba Giang
  42. Bangkok
  43. bazơ
  44. becơren
  45. Benghazi
  46. benitoit
  47. bi sắt
  48. bi-tum
  49. biotit
  50. Biscay
  51. Bishkek
  52. bit chẵn lẻ
  53. bitmap
  54. biến dưỡng
  55. biến áp
  56. biến đổi khí hậu
  57. Biển Hoa Đông
  58. Biển Đông
  59. biểu trưng
  60. bong bóng xà phòng
  61. Bornholm
  62. Butorides virescens
  63. buổi hòa nhạc
  64. bà trưởng tu viện
  65. bài thơ
  66. bào quan
  67. bách khoa toàn thư
  68. Bán cầu Bắc
  69. Bán cầu Nam
  70. Bán Nhân Mã
  71. bán trú
  72. bán đảo Trung-Ấn
  73. bán đảo Đông Dương
  74. Bán đảo Ả Rập
  75. bánh lễ
  76. bánh mì kẹp xúc xích
  77. bánh thánh
  78. bánh xe
  79. báo sư tử
  80. báo tuyết
  81. bãi tha ma
  82. béo phì
  83. bình xách nhỏ
  84. bích chương
  85. bính bong
  86. Bính Dần
  87. Bính Ngọ
  88. Bính Thân
  89. Bính Thìn
  90. Bính Tuất
  91. Bính Tý
  92. bò bison châu Âu
  93. bò bizon châu Âu
  94. bò câu nhà
  95. bò rừng bison
  96. bò rừng bizon
  97. bò rừng châu Âu
  98. bò thiến
  99. bò Tur
  100. bóng bầu dục
  101. bóng ma
  102. bông gạo
  103. búa tạ
  104. búa và liềm
  105. búp bê Matryoska
  106. bút ke
  107. bút mỏ vịt
  108. Băng-la-đét
  109. bơi bướm
  110. bước sóng
  111. bướm khế
  112. bạc má lớn
  113. bạc má than
  114. Bạch Tuyết
  115. bạch yến châu Âu
  116. bạn khoẻ không
  117. bạn khỏe không
  118. bạo hành gia đình
  119. bản thể luận
  120. bảng thị giá
  121. bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  122. bảng tuần hoàn
  123. Bảo Bình
  124. Bắc Kỳ
  125. Bắc Miện
  126. Bắc Mỹ
  127. bắc tây
  128. bắc
  129. bắc-bắc tây
  130. bắc-đông bắc
  131. bắn cung
  132. bắt cá
  133. bệnh cúm
  134. bệnh hen
  135. bệnh hoa liễu
  136. bệnh học
  137. bệnh lý
  138. bệnh rinderpest
  139. bệnh suyễn
  140. bệnh sởi
  141. bệnh tay, chân, miệng
  142. bệnh truyền nhiễm
  143. bệnh tật
  144. bọ cánh cứng
  145. bọ nêm
  146. bọc máu
  147. bồ câu đưa thư
  148. bồ cắt giả
  149. bồ nông chân xám
  150. bồng bồng quý
  151. bộ bài
  152. Bộ Cá thân bẹt
  153. bộ cánh màng
  154. bộ nhớ ảo
  155. bộ thủ
  156. bội số chung nhỏ nhất
  157. bột giặt
  158. bức xạ hồng ngoại
  159. Ca Li
  160. ca-lo
  161. Ca-na-đa
  162. ca-ta-na
  163. café au lait
  164. camera giám sát
  165. camera quan sát
  166. canguru
  167. Canh Dần
  168. Canh Ngọ
  169. Canh Thân
  170. Canh Thìn
  171. Canh Tuất
  172. Canh Tý
  173. canxit
  174. cao su
  175. cara
  176. caravel
  177. carnival
  178. Cha nào con nấy
  179. chaebol
  180. Chelyabinsk
  181. Chi Bông tai
  182. Chi Diều mào
  183. Chi Dó đất
  184. chi giền
  185. Chi Mẫu đơn
  186. chi sả
  187. chi tiết
  188. chi tuế
  189. chi tú cầu
  190. Chi Ổ phượng
  191. chim bồ câu
  192. chim cánh cụt
  193. chim còi
  194. chim cụt cánh
  195. chim sẻ
  196. chim thiên đường vua Saxony
  197. chim trúng tên sợ cành cây cong
  198. chim yến Đại Tây Dương
  199. chip cầu bắc
  200. chip cầu nam
  201. chiến thắng kiểu Pyrros
  202. Chiến tranh Lạnh
  203. Chiến tranh thế giới thứ nhất
  204. Chiến tranh Trăm Năm
  205. chiếu sáng
  206. cho kẹo hay bị ghẹo
  207. cho leo cây
  208. chondrodit
  209. chu kỳ bán rã
  210. chu kỳ nửa phân rã
  211. chuẩn tinh
  212. chuỗi thức ăn
  213. chuột nhảy
  214. chuột sóc nâu
  215. chuột xạ hương
  216. cháu gái
  217. cháy rừng
  218. Châu Nam Cực
  219. Châu Đại Dương
  220. chén
  221. chí tuyến Bắc
  222. chí tuyến Nam
  223. chính trị học
  224. chính ủy
  225. chòm sao
  226. chó rừng
  227. chó sói lửa
  228. chó sói đất
  229. chó sủa cứ sủa, đoàn người cứ đi
  230. Chúa Trời
  231. chưng cất
  232. chảy máu cam
  233. chất bán dẫn
  234. chất cách điện
  235. chất dinh dưỡng
  236. chất dẻo
  237. chất hoạt hóa bề mặt
  238. chất lưu
  239. chất màu
  240. chất nhuộm
  241. chất nổ
  242. chất thải phóng xạ
  243. chế độ độc tài
  244. chết rồi
  245. chết yểu
  246. chọn lọc tự nhiên
  247. chồn bơlet
  248. chồn sói
  249. chồn zibelin
  250. chồng quần áo
  251. chủ nghĩa cộng sản
  252. chủ nghĩa duy con người
  253. chủ nghĩa duy thực
  254. chủ nghĩa dân tộc
  255. chủ nghĩa Marx
  256. chủ nghĩa marx-lenin
  257. chủ nghĩa Mác
  258. Chủ nghĩa Phu-ri-ê
  259. chủ nghĩa quốc liên
  260. chủ nghĩa quốc tộc
  261. chủ nghĩa siêu thực
  262. chứng cương đau
  263. chữ Hán
  264. chữ Nho
  265. chữ thập
  266. chữ tượng hình
  267. clinozoisit
  268. co thuê
  269. coai
  270. Con bọ
  271. con dơi
  272. con ghẻ
  273. con lật đật
  274. con nghiện
  275. con nhím
  276. con rắn
  277. con yểng
  278. con ếch
  279. Connacht
  280. Constantinopolis
  281. copan
  282. copernixi
  283. Cordelia
  284. cordierit
  285. crocoit
  286. cryôlit
  287. Cu cu diều hâu châu Phi
  288. cua cá ngừ
  289. cua tuna
  290. cua đỏ
  291. cua
  292. culông
  293. cung điện
  294. cung
  295. Cupid
  296. cuǫ̂c tổng vệ sinh
  297. cuộc cách mạng
  298. cuộc hành trình
  299. cuộc thi sắc đẹp
  300. cyclobutan
  301. cà phê chè
  302. cà phê internet
  303. cà phê trứng
  304. cà phê đen
  305. cà ri đỏ
  306. cành giâm
  307. cá bơn sao
  308. cá bống đầu bò
  309. cá chày thường
  310. cá chình
  311. cá chạch rắn culi
  312. cá chạch rắn kuhli
  313. cá cánh buồm ngũ sắc
  314. cá duôi o
  315. cá hang mù Mexico
  316. cá hanh
  317. cá heo Burmeister
  318. cá heo bốn mắt
  319. cá heo California
  320. cá heo cảng
  321. cá heo Dall
  322. cá heo không vây
  323. cá heo La Plata
  324. cá heo sông Amazon
  325. cá heo sông Araguaia
  326. cá heo sông Dương Tử
  327. cá heo sông Hằng
  328. cá heo sông Ấn
  329. cá heo
  330. cá hồi trắng Cisco
  331. cá hồi trắng hàm ngắn
  332. cá hồi trắng mũi ngắn
  333. cá hồng nhung
  334. cá hồng tử kỳ
  335. cá hồng đăng
  336. cá mè trắng Hoa Nam
  337. cá mè vinh
  338. cá mòi dầu Ấn Độ
  339. cá mút đá
  340. cá neon thông thường
  341. cá neon vua
  342. cá neon xanh
  343. cá neon đen
  344. cá neon đỏ
  345. cá nheo châu Âu
  346. cá nhà táng lùn
  347. cá nhà táng nhỏ
  348. cá nhà táng
  349. cá rô châu Âu
  350. cá sấu Cuba
  351. cá sấu lùn
  352. cá sấu Mêxico
  353. cá sấu mõm ngắn
  354. cá sấu mũi dài
  355. cá sấu mũi hẹp
  356. cá sấu New Guinea
  357. cá sấu nước mặn
  358. cá sấu Orinoco
  359. cá sấu Philippines
  360. cá sấu sa mạc
  361. cá sấu sông Nin
  362. cá sấu Trung Mỹ
  363. cá sấu tây châu Phi
  364. cá sấu Xiêm
  365. cá sấu đầm lầy
  366. cá tetra
  367. cá thể
  368. cá trác vằn
  369. cá trác đỏ
  370. cá trác
  371. cá trích hồ
  372. cá trích Madeiran
  373. cá trích tròn
  374. cá trích xương
  375. cá trích
  376. cá tầm Beluga
  377. cá voi lưng gù
  378. cá voi Minke Nam Cực
  379. cá voi Minke
  380. cá voi mõm khoằm Andrews
  381. cá voi mõm khoằm Arnoux
  382. cá voi mõm khoằm Baird
  383. cá voi mõm khoằm Blainville
  384. cá voi mõm khoằm Cuvier
  385. cá voi mõm khoằm Gervais
  386. cá voi mõm khoằm Gray
  387. cá voi mõm khoằm Hector
  388. cá voi mõm khoằm Hubbs
  389. cá voi mõm khoằm Layard
  390. cá voi mõm khoằm Nhật Bản
  391. cá voi mõm khoằm nhỏ
  392. cá voi mõm khoằm Perrin
  393. cá voi mõm khoằm răng bạch quả
  394. cá voi mõm khoằm Shepherd
  395. cá voi mõm khoằm Sowerby
  396. cá voi mõm khoằm Stejneger
  397. cá voi mõm khoằm True
  398. cá voi mũi chai nhiệt đới
  399. cá voi mũi chai phương bắc
  400. cá voi mũi chai phương nam
  401. cá voi mũi chai phương
  402. cá voi răng thuổng
  403. cá voi sát thủ
  404. cá voi trơn Bắc Đại Tây Dương
  405. cá voi trắng
  406. cá voi vây
  407. cá voi xanh
  408. cá voi xám
  409. cá voi đầu bò lùn
  410. cá voi đầu cong
  411. cá voi
  412. cá vàng kỳ
  413. cá vây tay
  414. cá vây vàng
  415. cá vền nước ngọt
  416. cá vền thông thường
  417. cá vền
  418. cá ó sao
  419. các bạn
  420. cách mệnh
  421. cái chống
  422. cái dù
  423. cái giầm trồng cây
  424. cái lao
  425. cái mở nắp chai
  426. cái nạng
  427. cái trán
  428. cái xanh chảo
  429. cái ô
  430. cái để bảo vệ
  431. cám ơn
  432. cánh cụt vua
  433. cánh hoa
  434. cáp đồng trục
  435. câu cá
  436. cây bụi
  437. cây gậy của Asclepius
  438. cây mâm xôi
  439. cây ngấy dâu
  440. cây thánh giá
  441. cãi nhau
  442. cò ngàng nhỏ
  443. cò xanh
  444. có chí thì nên
  445. có hai ngón
  446. có thể
  447. cóc
  448. Cô bé quàng khăn đỏ
  449. cô ấy
  450. cô-nhắc
  451. công cụ gỡ lỗi
  452. công dã tràng
  453. Công Nguyên
  454. công phu
  455. công thức hóa học
  456. công trình tưởng niệm
  457. Côrnêliô
  458. cú lợn lưng xám
  459. cú lợn trắng
  460. cú muỗi Java
  461. cú muỗi mỏ quặp Blyth
  462. cú muỗi mỏ quặp Borneo
  463. cú muỗi mỏ quặp cẩm thạch
  464. cú muỗi mỏ quặp Dulit
  465. cú muỗi mỏ quặp Gould
  466. cú muỗi mỏ quặp Hodgson
  467. cú muỗi mỏ quặp hung
  468. cú muỗi mỏ quặp Java
  469. cú muỗi mỏ quặp lớn
  470. cú muỗi mỏ quặp Niu Ghi-nê
  471. cú muỗi mỏ quặp Philippine
  472. cú muỗi mỏ quặp Solomons
  473. cú muỗi mỏ quặp Sri Lanka
  474. cú muỗi mỏ quặp Sunda
  475. cú muỗi mỏ quặp đuôi ngắn
  476. cú muỗi mỏ quặp
  477. cú mèo châu Âu
  478. cú đại bàng Á Âu
  479. cúc vạn thọ
  480. cúm gia cầm
  481. cúp máy
  482. cơ học lượng tử
  483. cơ học
  484. Cơ Đốc giáo
  485. cơm nguội
  486. cơn ác mộng
  487. cương cứng
  488. cương thi
  489. cường dương
  490. cảnh giác dược
  491. cầm điểu học
  492. cầu phúc
  493. cầu treo
  494. cầy giông
  495. cầy mực
  496. Cận Đông
  497. cắm sừng
  498. cắt Amur
  499. cắt bắc cực
  500. cắt chân đỏ
  501. cắt Eleonora
  502. cắt lanner
  503. cắt lưng hung
  504. cắt lưng xám
  505. cắt lớn
  506. cắt nhỏ
  507. cắt saker
  508. cắt sườn hạt dẻ
  509. cắt trung quốc
  510. cắt đá phiến
  511. cắt ấn độ
  512. cắt
  513. cỏ bốn lá
  514. cối giã
  515. cổ khí hậu học
  516. cổ sinh vật học
  517. cổ tự học
  518. cổ địa lý học
  519. cổng song song
  520. Cộng hoà Congo
  521. Cộng hoà Dominicana
  522. Cộng hoà Dân chủ Congo
  523. Cộng hoà Trung Phi
  524. Cộng hòa Côte d'Ivoire
  525. Cộng hòa Dân chủ Đức
  526. Cộng hòa Nhân dân Donetsk
  527. Cộng hòa Nhân dân Lugansk
  528. cộng sinh
  529. Cộng đồng Than Thép châu Âu
  530. cờ vua
  531. cờ đỏ
  532. cụ già
  533. cụm sao cầu
  534. cụm thiên hà
  535. củ cải trắng
  536. củ cải
  537. củ dền
  538. Củ Xích
  539. Cự Giải
  540. Cự Tước
  541. Cự Xà
  542. cực khoái
  543. cực tả
  544. cựu chiến binh
  545. danh pháp hai phần
  546. danh pháp lưỡng nôm
  547. danh từ giống cái
  548. Deimos
  549. Desdemona
  550. dinitrat
  551. diode Schottky
  552. Dione
  553. diều hoa
  554. diều mào
  555. diều thiện
  556. diệc Sumatra
  557. diệc xanh lớn
  558. diệc đầu đen
  559. DNA microarray
  560. Do Thái giáo
  561. Doha
  562. don
  563. du lịch sinh thái
  564. dung nham
  565. duôi
  566. dân Mông Cổ
  567. dân số
  568. dân tộc học
  569. dãy núi
  570. dégrader
  571. Dòng Tên
  572. dòng điện
  573. dùng thử
  574. dơi mũi nhẵn đốm vàng
  575. dưa cải Đức
  576. dương
  577. dưỡng chất
  578. dược lí học
  579. dược lý học
  580. dạng chuẩn
  581. dạng rêu
  582. dấu chân sinh thái
  583. dầu gội
  584. dầu thô
  585. dầu xăng
  586. dầu xả
  587. dậu
  588. dặm Anh
  589. dịch tả trâu bò
  590. dịch tễ học
  591. dữ liệu lớn
  592. Elara
  593. elbait
  594. em yêu anh
  595. Enceladus
  596. eo biển Bass
  597. eo biển Dampier
  598. epidot
  599. erg
  600. Erquinvillers
  601. Ethernet
  602. euro
  603. Europa
  604. Eve
  605. falin
  606. fara
  607. ferô crôm
  608. ferô mangan
  609. ferô niken
  610. flerovi
  611. flo
  612. forsterit
  613. Franche-Comté
  614. furan
  615. gai
  616. Galatea
  617. gan béo
  618. Ganymede
  619. gehlenit
  620. Gia Nã Đại
  621. giai thừa
  622. giai điệu
  623. giao trứng cho ác
  624. giga-
  625. giá trị sử dụng
  626. giáng thủy
  627. giáo hóa
  628. Giáp Dần
  629. Giáp Ngọ
  630. Giáp Thân
  631. Giáp Thìn
  632. Giáp Tuất
  633. Giáp Tý
  634. giéptô-
  635. giải phẫu học
  636. giấy xtăngxin
  637. giữa hai làn đạn
  638. gondola
  639. guanlong
  640. góc khối
  641. gạch men
  642. gạch nung
  643. gạch đỏ
  644. gạch
  645. gấu Kermode
  646. gấu lợn
  647. gấu mèo Mỹ
  648. gấu mặt ngắn Andes
  649. gấu nâu vàng
  650. gấu đen Florida
  651. gỏi cuốn
  652. gỗ dác
  653. gỗ ván thùng
  654. hafni
  655. hai mươi
  656. hai mặt
  657. halit
  658. hang ổ
  659. hay là
  660. hay quên
  661. Helene
  662. hematit
  663. hen suyễn
  664. heo vòi
  665. him hoạt hình
  666. Hippocrates
  667. hiān-si̍t-chú-gī
  668. Hiết Hổ
  669. Hiển Vi Kính
  670. hiệu điện thế
  671. hiệu ứng bươm bướm
  672. hiệu ứng Doppler
  673. hiệu ứng nhà kính
  674. hoa lơ
  675. holmi
  676. hoàng bì
  677. Hoàng cầm
  678. Hoàng Hà
  679. hoàng hậu
  680. hoàng đạo
  681. hoàng đản
  682. hoàng đế
  683. hoàng đới
  684. hung que
  685. huy hiệu học
  686. hy vọng
  687. hydrozincit
  688. Hyperion
  689. hàng không mẫu hạm
  690. hành tinh lùn
  691. hành tinh
  692. hành
  693. Hán văn
  694. hát
  695. hâm nóng toàn cầu
  696. hãn
  697. héc
  698. héctô-
  699. hình bình hành
  700. hình chạm ở đầu mũi tàu
  701. hình phỏng cầu
  702. hình thoi
  703. hình thái học
  704. hình tựa cầu
  705. hít vào
  706. hòm thư
  707. hóa dầu
  708. hóa sinh
  709. hóa thạch sống
  710. hóa trị liệu
  711. hù nivicon
  712. hăm-bơ-gơ
  713. hư thai
  714. hươu vàng
  715. hươu đảo Bawean
  716. hươu đảo Calamian
  717. hươu đốm
  718. hạ viện
  719. hạ
  720. hạc cầm
  721. hạch bạch huyết
  722. hạch lympho
  723. hạt chia
  724. hạt Higgs
  725. hả
  726. hải bão bốn mắt
  727. hải cẩu râu
  728. hải cẩu đeo vòng
  729. hải dương học
  730. hải lý
  731. hải âu bồ hóng
  732. hải âu mặt trắng
  733. Hải Đồn
  734. hải
  735. Hậu Phát
  736. Hắc Hải
  737. hắc tinh tinh
  738. hắt xì
  739. hẹp hòi
  740. hệ cơ quan
  741. hệ hô hấp
  742. hệ Mặt Trời
  743. hệ sinh thái
  744. hệ số phản xạ
  745. hệ thống tiêu hóa
  746. hệ tiêu hóa
  747. Họ Hoa tán
  748. Họ Vượn cáo
  749. hỏa tiễn
  750. Hồ Chí Minh
  751. Hồ Genève
  752. hồ ly tinh
  753. Hồ Ly
  754. hồng bì
  755. Hồng Hà
  756. hồng ngọc
  757. hồng tước
  758. hồng xiêm
  759. hồng
  760. hổ Siberi
  761. Hội Giá
  762. hội hóa trang
  763. hộp nhạc
  764. hợp kim ferô
  765. hợp số
  766. hợp thời trang
  767. hữu xạ tự nhiên hương
  768. Iapetus
  769. Iceland
  770. ikebana
  771. Ille-et-Vilaine
  772. indi
  773. iot
  774. Iođ
  775. iriđi
  776. iốt
  777. Jericho
  778. jun
  779. kali clorua
  780. kali
  781. Kama Sutra
  782. Kamchatka
  783. karaoke
  784. katana
  785. Kaunas
  786. kayak
  787. keiretsu
  788. kem mứt
  789. kem đánh răng
  790. kenvin
  791. khai phá dữ liệu
  792. khoa học thần kinh
  793. khoa học tự nhiên
  794. khoa học viễn tưởng
  795. khoa lưu trữ
  796. khoa nghiên cứu chim
  797. khoáng vật
  798. khu lưu niệm
  799. khuôn tô
  800. khuỷu tay
  801. khí công
  802. khí ga
  803. khí gas
  804. khí hiếm
  805. khí nhà kính
  806. khí thiên nhiên
  807. khí
  808. khóa ngoại
  809. khóa
  810. khóc lóc
  811. khóc thương
  812. khóc viếng
  813. khôn trổ
  814. không có chi
  815. Không có lửa làm sao có khói
  816. không gian tên
  817. không ra môn ra khoai
  818. không tính ngưởng
  819. khăn choàng
  820. khả biến thần kinh
  821. khỉ aye-aye
  822. khỉ mặt chó tây phi
  823. khỉ mặt chó
  824. khỏe chứ
  825. khối lượng riêng
  826. Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương
  827. Khối Thịnh vượng chung Anh
  828. khối
  829. khớp
  830. khủng long
  831. kilô-
  832. kilômét trên giờ
  833. kilômét vuông
  834. kim loại chuyển tiếp
  835. Kim Ngưu
  836. Kinh Dịch
  837. Kinh Lạy Cha
  838. Kinh Thánh Hi văn
  839. kinh tuyến Greenwich
  840. kinh tuyến gốc
  841. kinh tế lượng
  842. kinh tế
  843. Kitô giáo
  844. Kiếm Ngư
  845. kiếm
  846. kiến tha lâu cũng đầy tổ
  847. kiến truc
  848. kiếp số
  849. kiết lỵ
  850. Kroisos
  851. Ku Klux Klan
  852. Kuwait
  853. kyanit
  854. Kyōto
  855. kèn dăm đơn
  856. kèn khóa
  857. kéo
  858. kính viễn vọng vô tuyến
  859. kính viễn vọng
  860. ký giả
  861. ký hiệu
  862. kẹo cao su
  863. kẹo gôm
  864. kẹo mút
  865. kẹo sinh-gôm
  866. kẻ móc túi
  867. kế hoạch hóa gia đình
  868. kền kền Griffon
  869. kền kền xám tro
  870. kỳ lân biển
  871. Kỳ Lân
  872. kỳ quái
  873. kỵ binh
  874. kỷ băng hà
  875. Kỷ Calymma
  876. Kỷ Cambri
  877. Kỷ Devon
  878. Kỷ Dậu
  879. Kỷ Ectasis
  880. Kỷ Hợi
  881. Kỷ Mão
  882. Kỷ Mùi
  883. Kỷ Ordovic
  884. Kỷ Permi
  885. Kỷ Rhyax
  886. Kỷ Sideros
  887. Kỷ Silur
  888. Kỷ Stenos
  889. Kỷ Sửu
  890. Kỷ Than Đá
  891. Kỷ Tonas
  892. Kỷ Trias
  893. Kỷ Tỵ
  894. kỹ sư
  895. kỹ thuật giấu thư
  896. lam sẫm
  897. Lan hoàng thảo
  898. lao
  899. Laomedeia
  900. latte macchiato
  901. Laurasia
  902. Leda
  903. Leinster
  904. len
  905. lepiđolit
  906. LHQ
  907. Lilith
  908. linh miêu mỹ
  909. linh mục
  910. Lisboa
  911. livermori
  912. Liên bang Xô viết
  913. liên hiệp Pháp
  914. Liên Xô
  915. liềm
  916. liệu pháp thực vật
  917. Loire
  918. long nhãn
  919. loài bò sát
  920. loài người
  921. Lucky Luke
  922. luxơ
  923. ly
  924. làm tình
  925. lách
  926. lãnh sự quán
  927. Lãnh thổ Bắc Úc
  928. lên cấp
  929. lính đánh thuê
  930. lò phản ứng hạt nhân nước sôi
  931. lò phản ứng hạt nhân
  932. lò phản ứng nước sôi
  933. lông quặm
  934. lông vũ
  935. lý sinh học
  936. lý thuyết dây
  937. lưng ghế
  938. lưu hoá
  939. lưu huỳnh mù tạt
  940. lưu huỳnh
  941. Lưỡng Hà
  942. Lạp Khuyển
  943. Lầu Năm Góc
  944. lẫm lúa
  945. lập trình meta
  946. lều tuyết
  947. lễ hội
  948. lịch mùa Vọng
  949. lịch sử
  950. lỗ mũi
  951. Lộc Báo
  952. lớp phenol
  953. lớp ôzôn
  954. lời nói sáo
  955. lời thuyết minh
  956. lời
  957. lợi tiểu
  958. lợn hươu
  959. lợn rừng
  960. Lục Phân Nghi
  961. Lục địa Á-Âu
  962. Lục địa Âu-Á
  963. lừa hay lộc
  964. lừa la
  965. lửng chó
  966. lực điện động
  967. lỵ
  968. Ma Kiết
  969. Ma Rốc
  970. ma-nơ-canh
  971. mac du
  972. macgarin
  973. Madrid
  974. magnetit
  975. manh tràng
  976. manocanh
  977. marcasit
  978. Marrakech
  979. Marsupilami
  980. Mashreq
  981. Melbourne
  982. Metis
  983. mia
  984. microkini
  985. micrô-
  986. mili-
  987. Mimivirus
  988. minuet
  989. miên hoa
  990. miếng đất
  991. miễn dịch học
  992. moai
  993. moganit
  994. moi lân
  995. Moirai
  996. monoit
  997. mu chân
  998. muggle
  999. Mulhouse
  1000. Munich
  1001. muscovit
  1002. Muy Ních
  1003. muôn năm
  1004. muối ăn
  1005. màng nhầy
  1006. màu tích
  1007. màu tím
  1008. màu xanh
  1009. mái chèo
  1010. mái hình
  1011. mái lá
  1012. mái nhà
  1013. máy bay
  1014. máy biến thế
  1015. máy biến áp
  1016. máy gia tốc hạt
  1017. máy nhịp
  1018. máy nước
  1019. máy tính tiền
  1020. máy vi tính
  1021. máy vi âm
  1022. máy xúc
  1023. máy xẻ khúc
  1024. máy đo gió
  1025. mã nguồn
  1026. mã sách tài liệu
  1027. mão
  1028. mèo bắt cá
  1029. mèo hoang
  1030. mèo mả
  1031. mèo nhà
  1032. mèo ragdoll
  1033. mét trên giây
  1034. mét vuông
  1035. Mê Kông
  1036. mêga-
  1037. mì ăn liền
  1038. mòng két mày trắng
  1039. mòng két
  1040. mô học
  1041. môi
  1042. môn toán
  1043. Mùa Chay
  1044. mùa xuân
  1045. mùng tơi
  1046. mũ miện
  1047. mưa tuyết
  1048. mưa ào
  1049. Mưu sự tại nhân, thành sự tại Thiên
  1050. mướp đắng
  1051. mười ba cái
  1052. mười ba
  1053. mười tưới
  1054. mạch gỗ
  1055. mại dâm
  1056. mạt chược
  1057. mạt trà
  1058. mảng kiến tạo
  1059. mật mã hóa khóa công khai
  1060. mật mã học
  1061. mật mã lượng tử
  1062. mật độ dân số
  1063. Mậu Dần
  1064. Mậu Ngọ
  1065. Mậu Thân
  1066. Mậu Thìn
  1067. Mậu Tuất
  1068. Mậu Tý
  1069. mặc quần áo
  1070. mặt đất
  1071. mẹ chồng
  1072. mẻ rìu
  1073. mốc meo
  1074. mồng tơi
  1075. mộ
  1076. mộc cầm
  1077. Mộc tinh
  1078. mộc
  1079. một con én không làm đủợc mùa xuân
  1080. mợ
  1081. Mục Phu
  1082. mực
  1083. Mỹ Latinh
  1084. mỹ phẩm
  1085. mỹ viện
  1086. Mỹ
  1087. nadmerné dávenie v ťarchavost
  1088. nai sừng tấm châu Mỹ
  1089. nai sừng tấm châu Âu
  1090. Naiad
  1091. nam châm điện
  1092. Nam Kinh
  1093. Nam Kỳ
  1094. Nam Miện
  1095. Nam Mỹ
  1096. Nam Ngư
  1097. Nam Tam Giác
  1098. Nam Thập Tự
  1099. nam tây
  1100. Nam Á
  1101. Nam Úc
  1102. Nam Đại Dương
  1103. nam đông
  1104. nam-nam tây
  1105. nam-nam đông
  1106. nanô-
  1107. Napoli
  1108. Narva
  1109. natri
  1110. nem cuốn
  1111. Nereid
  1112. Neso
  1113. nghĩa trang
  1114. nghề làm báo
  1115. nghề viết báo
  1116. nghệ thuật hàn lâm
  1117. nghệ thuật
  1118. ngoại lai
  1119. ngoại động từ
  1120. nguoi bep
  1121. nguyên sinh vật
  1122. nguyên tắc tập trung dân chủ
  1123. nguyên tắc vàng
  1124. nguyên tử khối
  1125. ngày hôm qua
  1126. ngày xửa ngày xưa
  1127. ngón tay cái
  1128. Ngôi sao David
  1129. ngôi sao năm cánh
  1130. ngôi sao
  1131. ngôn ngữ lập trình
  1132. ngôn ngữ mẹ đẻ
  1133. ngăn xếp
  1134. ngũ hành
  1135. Ngũ Đại Hồ
  1136. ngư
  1137. ngưng tụ Bose
  1138. người Anh
  1139. Người Basque
  1140. người Ca-na-đa
  1141. người chăn bò
  1142. người chủng
  1143. Người dơi
  1144. người giữ trẻ
  1145. người Hàn
  1146. người Hán
  1147. người Kinh
  1148. người kế tục
  1149. người lính
  1150. người máy
  1151. người Mông Cổ
  1152. người nào của ấy
  1153. người phương tây
  1154. Người Samaria nhân lành
  1155. người Slav
  1156. người theo chủ nghĩa Trốt-xki
  1157. người thôn
  1158. người Triều Tiên
  1159. người Tàu
  1160. người Tây Ban Nha
  1161. người tìm kiếm
  1162. người Viking
  1163. người Việt hải ngoại
  1164. người Việt Nam
  1165. người Việt
  1166. ngọ
  1167. ngọc berin
  1168. Ngọc Phu
  1169. ngọc thạch
  1170. ngọn lửa
  1171. ngủ ngon
  1172. ngửa hay sấp
  1173. Ngự Phu
  1174. ngựa cái
  1175. ngựa quen đường cũ
  1176. nhiều phen
  1177. nhiệt độ bay hơi
  1178. nhiệt độ hóa lỏng
  1179. nhiệt độ màu
  1180. nhiệt độ nóng chảy
  1181. nhiệt động học
  1182. nhiệt động lực học
  1183. nhiệt đới
  1184. nhà côn trùng học
  1185. nhà du hành vũ trụ
  1186. nhà khoa học
  1187. nhà máy bia
  1188. nhà máy điện hạt nhân
  1189. nhà máy điện nguyên tử
  1190. nhà thông minh
  1191. nhà thực vật học
  1192. Nhà Trắng
  1193. nhà tư tưởng
  1194. nhà để lúa
  1195. nhà để xe
  1196. nhà động vật học
  1197. Nhâm Dần
  1198. Nhâm Ngọ
  1199. Nhâm Thân
  1200. Nhâm Thìn
  1201. Nhâm Tuất
  1202. Nhâm Tý
  1203. nhân danh Cha, và Con, và Thánh Thần
  1204. Nhân Mã
  1205. nhân ngư
  1206. nhân vô thập toàn
  1207. nhím đuôi dài
  1208. nhóm nguyên tố 1
  1209. nhóm nguyên tố 10
  1210. nhóm nguyên tố 11
  1211. nhóm nguyên tố 12
  1212. nhóm nguyên tố 13
  1213. nhóm nguyên tố 14
  1214. nhóm nguyên tố 15
  1215. nhóm nguyên tố 16
  1216. nhóm nguyên tố 17
  1217. nhóm nguyên tố 18
  1218. nhóm nguyên tố 2
  1219. nhóm nguyên tố 3
  1220. nhóm nguyên tố 4
  1221. nhóm nguyên tố 5
  1222. nhóm nguyên tố 6
  1223. nhóm nguyên tố 7
  1224. nhóm nguyên tố 8
  1225. nhóm nguyên tố 9
  1226. nhót tây
  1227. nhạc dân gian
  1228. nhảy bao bố
  1229. nhấc máy
  1230. nhện biển
  1231. nhựa mủ
  1232. Nigeria
  1233. nikel
  1234. nitrat
  1235. nitơ lỏng
  1236. niêm mạc
  1237. niên đại học
  1238. no nê
  1239. Northwest Territories
  1240. não úng thủy
  1241. ném đĩa
  1242. nòng nọc
  1243. nóng lên toàn cầu
  1244. nút dẹt
  1245. nút ghế đơn
  1246. nút số 8
  1247. nút thợ dệt
  1248. nút
  1249. năng lượng bề mặt
  1250. năng lượng tối
  1251. nước Anh
  1252. nước biển
  1253. nước công nghiệp
  1254. nước mũi
  1255. nước Đức
  1256. nước đái
  1257. nạn đói kém sự khan hiếm
  1258. nấm học
  1259. nắm tay
  1260. nắp chai
  1261. nếp lõm
  1262. nếp lồi
  1263. nếp uốn lõm
  1264. nếp uốn lồi
  1265. nền chuyên chính
  1266. nền văn minh
  1267. nệm hơi
  1268. nốt đen
  1269. Nội chiến Hoa Kỳ
  1270. Nội Mông
  1271. Oberon
  1272. Oman
  1273. ong vẽ
  1274. opan
  1275. Ophelia
  1276. otaku
  1277. oxytocin
  1278. oát
  1279. Pallene
  1280. Pasiphaë
  1281. paxcan
  1282. PCI
  1283. penny
  1284. peroxisome
  1285. Perseus
  1286. pha
  1287. phao câu cá
  1288. pharaông
  1289. phemtô-
  1290. phenol
  1291. phi hành gia
  1292. phi kim
  1293. Phi Mã
  1294. Phi Ngư
  1295. phim hoạt hình
  1296. pho mát
  1297. Phoebe
  1298. phong thich
  1299. phong tục học
  1300. phá sự im lặng
  1301. pháo hoa
  1302. pháp luật
  1303. Pháp văn
  1304. phân tử sinh học
  1305. phép tu khổ hạnh
  1306. phép đặt câu gây hiểu lầm buồn cười
  1307. phòng bếp
  1308. phòng ngủ
  1309. phòng nấu ăn
  1310. phòng tắm
  1311. phó chủ tịch
  1312. phó tổng thống
  1313. phóng giải trí
  1314. phóng điện cục bộ
  1315. phù hiệu áo giáp
  1316. Phúc Kiến
  1317. phương ngữ
  1318. phản vật chất
  1319. phản ứng dây chuyền
  1320. phản ứng phân hạch hạt nhân
  1321. phản ứng tổng hợp hạt nhân
  1322. phần mộ
  1323. phật thủ
  1324. phật
  1325. phốt pho trắng
  1326. phụ hệ‎
  1327. phụ đề
  1328. picô-
  1329. pizza
  1330. Polydeuces
  1331. polyme
  1332. ppm
  1333. Proteus
  1334. Psamathe
  1335. Putin
  1336. pyrit
  1337. pêta-
  1338. Quan cưu miền nam
  1339. Quan cưu miền tây
  1340. Quan cưu Victoria
  1341. Quan cưu
  1342. quang thông
  1343. quyền anh
  1344. quán cà phê
  1345. quán net
  1346. quân chủ lập hiến
  1347. Quý Dậu
  1348. Quý Hợi
  1349. Quý Mão
  1350. Quý Mùi
  1351. Quý Sửu
  1352. Quý Tỵ
  1353. quạ Dauria
  1354. quạ gáy xám phương Tây
  1355. quạ mỏ đỏ
  1356. quạ đen mũi trọc
  1357. quạ đen
  1358. Quả Đất
  1359. Quảng Châu
  1360. Quảng trường Đỏ
  1361. quất bì
  1362. quần xã sinh vật
  1363. quần áo bơi
  1364. Quần đảo Andaman và Nicobar
  1365. quốc gia dân tộc
  1366. ra hoa mùa đông
  1367. Ragnarok
  1368. rao vặt
  1369. Rennes
  1370. Rhea
  1371. rhythm and blues
  1372. ribosome
  1373. rococo
  1374. rong biển
  1375. Rosalind
  1376. Rotterdam
  1377. ruộng lúa
  1378. ruột tịt
  1379. rùa biển
  1380. rùa da
  1381. rùa luýt
  1382. rùa lưng phẳng
  1383. rùa quản động
  1384. rạn san hô vòng Midway
  1385. rầm dọc
  1386. rận mu
  1387. rắn ăn trứng
  1388. rắn
  1389. rối loạn nhân cách
  1390. rừng nguyên sinh
  1391. sa giông
  1392. Saint Lawrence
  1393. salbutamol
  1394. sao biển
  1395. Sao Bắc cực
  1396. Sao Diêm Vương
  1397. Sao Hải Vương
  1398. sao lùn trắng
  1399. Sao Mộc
  1400. sao neutron
  1401. Sao Thủy
  1402. sau cơn mưa trời lại sáng
  1403. sbiten
  1404. Setebos
  1405. sex shop
  1406. silic
  1407. sinh học tiến hóa
  1408. sinh học tế bào
  1409. sinh lý học
  1410. sinh quyển
  1411. sinh thái học cá thể
  1412. sinh vật dị dưỡng
  1413. sinh vật nguyên sinh
  1414. sinh vật phù du
  1415. sinh vật tự dưỡng
  1416. siêu máy tính
  1417. siêu mẫu
  1418. siêu quần thiên hà
  1419. siêu thiên hà
  1420. siêu tân tinh
  1421. siêu đám thiên hà
  1422. Sochi
  1423. Sogdiana
  1424. Song Ngư
  1425. Song Tử
  1426. SPARQL
  1427. Spartacus
  1428. SQL
  1429. steradian
  1430. stricnin
  1431. sultan
  1432. suất phản chiếu
  1433. Sydney
  1434. sáo dọc
  1435. sáo đá xanh
  1436. sáo
  1437. sâu bọ
  1438. sét
  1439. sói lửa
  1440. sói đỏ
  1441. sóng hấp dẫn
  1442. sóng
  1443. sô-cô-la
  1444. sông Cái
  1445. sông Cửu Long
  1446. Sông Dnepr
  1447. sông Hán
  1448. sông Hồng
  1449. Sông La Plata
  1450. Sông Nin Trắng
  1451. Sông Nin Xanh
  1452. súng cạc-bin
  1453. súng tiểu liên
  1454. súp lơ
  1455. sơn tra
  1456. Sơn Án
  1457. sư-tử
  1458. sắc tố
  1459. sẻ ngô than
  1460. sẻ ngô xanh
  1461. sẻ thông vàng
  1462. số lượng tử
  1463. số mười ba
  1464. số nguyên
  1465. số ảo
  1466. sốc văn hóa
  1467. sốt vàng da
  1468. sốt vàng
  1469. sở bưu điện
  1470. sức bền va
  1471. sức bền vật liệu
  1472. sức căng bề mặt
  1473. sức mua của
  1474. sửu
  1475. sự buôn bán
  1476. sự bầu cử
  1477. sự hài hước
  1478. sự hành xác
  1479. sự lưu hoá
  1480. sự lột vũ khí
  1481. sự mở cửa lại
  1482. sự suy yếu
  1483. sự thuần hoá
  1484. sự truy nguyên nguồn gốc
  1485. sự trồng trọt
  1486. sự tự quyết
  1487. sự yếu
  1488. sự định cư
  1489. tai vách mạch rừng
  1490. tai
  1491. taiga
  1492. Tam Giác
  1493. tamoxifen
  1494. tatu khổng lồ
  1495. taxi
  1496. Tchaikovsky
  1497. Telesto
  1498. tem thư
  1499. Tethys
  1500. than đá
  1501. thanh ghi
  1502. Thanh Hải
  1503. thay đổi khí hậu
  1504. Thebe
  1505. theo bản năng
  1506. thi
  1507. Thiên Cáp
  1508. Thiên Cầm
  1509. thiên cầu
  1510. thiên hà
  1511. thiên hướng tình dục
  1512. Thiên Hạc
  1513. Thiên Hạt
  1514. Thiên Long
  1515. Thiên Lô
  1516. Thiên Miêu
  1517. thiên nga kèn
  1518. thiên nga nhỏ
  1519. thiên nga đen
  1520. Thiên Thố
  1521. thiên thực
  1522. Thiên Tiễn
  1523. thiên văn vô tuyến
  1524. thiên xích đạo
  1525. Thiên Xứng
  1526. Thiên Yến
  1527. Thiên Đàn
  1528. thiên đàng
  1529. Thiên Ưng
  1530. thiết giáp hạm
  1531. thiết kế sinh thái
  1532. thoát vị đĩa đệm
  1533. thoát y vũ
  1534. Thu hải đường
  1535. thuyền ba buồm
  1536. Thuyền Phàm
  1537. Thuyền Vĩ
  1538. Thuyền Để
  1539. Thuẫn Bài
  1540. thuật giả kim
  1541. thuật nuôi bồ câu đưa thư
  1542. thuật toán khóa đối xứng
  1543. thuốc nổ
  1544. thuốc đánh răng
  1545. thuỷ ngân
  1546. thuỷ tinh
  1547. thyristor
  1548. thành ngữ Hán-Việt
  1549. Thành phố Guatemala
  1550. thánh quan thầy
  1551. thánh đường Hồi giáo
  1552. thân gạc
  1553. thân rễ
  1554. thân
  1555. thép không gỉ
  1556. thì sao
  1557. thìn
  1558. thù hình
  1559. thơ ca
  1560. thư điện tử
  1561. Thương Dăng
  1562. thương nghiệp
  1563. Thượng Ai Cập
  1564. thượng thận
  1565. thượng viện
  1566. thạch quyển
  1567. thảo dược trị liệu
  1568. Thất Nữ
  1569. thần Giu-pi-te
  1570. thần thánh
  1571. thần tiên
  1572. thần Đi-anh
  1573. thẩm mỹ viện
  1574. thẩm thấu
  1575. thắng lợi
  1576. thằng chột làm vua xứ mù
  1577. Thế chiến 1
  1578. thế pleistocen
  1579. thịt nai
  1580. thịt ngựa
  1581. thọc gậy bánh xe
  1582. thỏ cái
  1583. thỏ rừng
  1584. thống nhất
  1585. thổ cẩm
  1586. thổ hoàng
  1587. thổ ngư học
  1588. Thời Chung
  1589. Thời kỳ cận đại
  1590. Thời kỳ Trung Cổ
  1591. thời đại đồ sắt
  1592. thời đại đồ đồng
  1593. thợ kẽm
  1594. thợ đá hoa
  1595. thụ cầm
  1596. thủy lợi
  1597. thủy tiên
  1598. thủy triều
  1599. thủy văn học
  1600. Thủy Xà
  1601. thủy đậu
  1602. thức uống có cồn
  1603. thức ăn
  1604. thực vật có hoa
  1605. thực vật hạt trần
  1606. thực vật khỏa tử
  1607. thực vật một lá mầm
  1608. thực vật phù du
  1609. thực vật
  1610. tia hồng ngoại
  1611. tinh thể học
  1612. tinh thể lỏng
  1613. tinh tinh lùn
  1614. tinh tinh thông thường
  1615. tinh tinh
  1616. tinh
  1617. tiramisu
  1618. tiên chim
  1619. Tiên Hậu
  1620. Tiên Vương
  1621. tiêu chảy
  1622. tiếng etperantô
  1623. Tiếng Hin-đi
  1624. tiếng Hà lan ở Kếp
  1625. tiếng Khơ-Me
  1626. tiếng Mân Nam
  1627. tiếng Mông Cổ
  1628. tiếng mẹ đẻ
  1629. tiếng Ngô
  1630. tiếng Oa-lon
  1631. tiếng Pháp
  1632. tiếng Romania
  1633. tiếng Séc
  1634. Tiếng Thái-lan
  1635. tiếng Triều Châu
  1636. tiếng Tây Ban Nha
  1637. tiếng Wallon
  1638. tiếng Đức
  1639. tiếng địa phương
  1640. tiền khuếch đại
  1641. tiểu hành tinh
  1642. Tiểu Hùng
  1643. Tiểu Khuyển
  1644. tiểu lục địa Ấn Độ
  1645. Tiểu Mã
  1646. tiểu quản
  1647. Tiểu Sư
  1648. tiểu thuyết gia
  1649. tiểu thư
  1650. tiệm làm đẹp
  1651. toàn cầu hóa
  1652. toán tù chèo thuyền
  1653. trang trại
  1654. trao đổi chất
  1655. tretinoin
  1656. tri phủ
  1657. triệu
  1658. trollbro
  1659. trombone
  1660. Trung Hoa Dân Quốc
  1661. Trung Jutland
  1662. Trung Kỳ
  1663. Trung Nguyên
  1664. trung tâm mua sắm
  1665. Trung Á
  1666. Trung Đông
  1667. truyền bá văn minh
  1668. trái tim
  1669. tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
  1670. trên thận
  1671. trình gỡ lỗi
  1672. trình phục vụ
  1673. trí năng
  1674. trí thông minh
  1675. trí thức
  1676. trúng gió
  1677. trưng cầu dân ý
  1678. trường sơ cấp
  1679. trường tiểu học
  1680. trường vector
  1681. Trường Xà
  1682. trượt băng nghệ thuật
  1683. trại họp bạn
  1684. trạm xăng
  1685. trả lời tự động
  1686. trầm tích
  1687. trận bão
  1688. trận đòn
  1689. trẻ mồ côi
  1690. trẻ
  1691. trống định âm
  1692. trứng luộc
  1693. trực cảm
  1694. trực tuyến
  1695. tu sĩ
  1696. tu viện trưởng
  1697. tung độ
  1698. tuyên bố chiến tranh
  1699. tuyến bước bọt
  1700. tuân lệnh
  1701. tuất
  1702. tài liệu in
  1703. tàu chở dầu
  1704. tàu corvette
  1705. tàu cánh ngầm
  1706. tàu frigate
  1707. tàu hỏa
  1708. tàu hủ
  1709. tàu khu trục
  1710. tàu phóng lôi
  1711. tàu thông báo
  1712. tàu thủy
  1713. tàu tuần dương
  1714. tàu vị yểu
  1715. tàu điện ngầm
  1716. tâm lý học
  1717. tân cổ điển
  1718. Tân Dậu
  1719. Tân Hợi
  1720. Tân Mão
  1721. Tân Mùi
  1722. Tân Sửu
  1723. Tân Tỵ
  1724. Tân Ước Hi văn
  1725. Tân Ước
  1726. tây bán cầu
  1727. Tây Nam Á
  1728. Tây Á
  1729. Tây Đức
  1730. Tây Ấn
  1731. tây-bắc tây
  1732. tây-nam tây
  1733. tét-la
  1734. tên bộ
  1735. têra-
  1736. tình tay ba
  1737. tình trạng khẩn cấp
  1738. tính chiết quang
  1739. tòa lãnh sự
  1740. tòa đại sứ
  1741. tôi tư duy, nên tôi tồn tại
  1742. tù nhân chính trị
  1743. tùy tòng
  1744. túi mật
  1745. Tư vị; Thiên vị
  1746. tường chung
  1747. tảo bẹ
  1748. tấm hình
  1749. tấm thảm
  1750. tầng bình lưu
  1751. tầng tĩnh khí
  1752. tầng đối lưu
  1753. tập tài liệu
  1754. tắc nghẽn giao thông
  1755. tắc đường
  1756. tằm tơ nhật bản
  1757. Tết Nguyên Đán
  1758. tỏi gấu
  1759. tốc độ ánh sáng
  1760. tối huệ quốc
  1761. tối
  1762. tổ chức quốc tế
  1763. tụy
  1764. tủ sắt
  1765. Tứ Xuyên
  1766. Tức Đồng
  1767. từ Hán-Việt
  1768. từ đồng nghĩa
  1769. tử hình
  1770. tự do ngôn luận
  1771. tự do tín ngưỡng
  1772. tự điển
  1773. tỵ
  1774. tỷ lệ vàng
  1775. tỷ
  1776. u sầu
  1777. Unicode
  1778. ununocti
  1779. uraninit
  1780. v v
  1781. vai
  1782. Venezia
  1783. vi khuẩn lam
  1784. vi sinh học
  1785. vi sinh vật học
  1786. viêm amidan
  1787. viêm hạch hạnh nhân
  1788. viêm họng
  1789. viêm não
  1790. viêm phế quản
  1791. viêm phổi
  1792. viên nang
  1793. Viên Quy
  1794. viết
  1795. Viễn Vọng Kính
  1796. Viễn Đông Nga
  1797. Viễn Đông
  1798. viện bảo tàng
  1799. Việt kiều
  1800. Việt
  1801. Vua Mặt Trời
  1802. Vulcan
  1803. vàng trắng
  1804. vào khoảng
  1805. váy xoè
  1806. Vân Nam
  1807. vêbe
  1808. vênh váo
  1809. vích
  1810. võ sĩ đạo
  1811. Võng Cổ
  1812. vùng kích thích tình dục
  1813. vùng kín
  1814. Vùng đất phía nam và châu Nam cực thuộc Pháp
  1815. văn chương
  1816. văn hoá đại chúng
  1817. văn hóa dân gian
  1818. văn học
  1819. văn minh
  1820. vĩ tuyến 17
  1821. vĩ tuyến
  1822. vĩnh viễn
  1823. vũ khí hạt nhân
  1824. vũ khí nguyên tử
  1825. Vũ Tiên
  1826. vương quốc
  1827. vạch lá tìm sâu
  1828. vạn sự khởi đầu nan
  1829. vạn tuế
  1830. vải the
  1831. vải địa kỹ thuật
  1832. vật chất tối
  1833. vật lý hạt nhân
  1834. vật lý học
  1835. vật lý lượng tử
  1836. vật lý thiên văn
  1837. vật lý trị liệu
  1838. vật phẩm
  1839. vật đen
  1840. vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm
  1841. vẹt gấm
  1842. vẹt đuôi dài cổ lam
  1843. vẽ
  1844. vết thương
  1845. về hướng
  1846. về phía
  1847. vệ sinh
  1848. vệ tinh
  1849. Vịnh Ba Tư
  1850. vịnh Mexico
  1851. vịnh México
  1852. vịnh Mễ Tây Cơ
  1853. Vịnh Péc-xích
  1854. Vịnh Ả Rập
  1855. vịt cẩm thạch
  1856. vỏ quýt dày có móng tay nhọn
  1857. vội vàng
  1858. Vụ Nổ Lớn
  1859. vữa xơ động mạch
  1860. vựa lúa
  1861. wadi
  1862. Washington, D.C.
  1863. Wijchen
  1864. Wiktionary
  1865. won
  1866. Wrocław
  1867. xa mat cach long
  1868. xanh lam
  1869. xanh lá cây
  1870. xe cút kít
  1871. xe cứu thương
  1872. xe hơi
  1873. xe-non
  1874. xenti-
  1875. xentilit
  1876. xi men
  1877. Xi trum
  1878. xin cám ơn
  1879. xin hỏi
  1880. Xiêm
  1881. xoáy thuận nhiệt đới
  1882. XSLT
  1883. xuất tinh ngoài âm đạo
  1884. xuất tinh sớm
  1885. xà cừ
  1886. Xà Phu
  1887. xác ướp
  1888. xì trum
  1889. Xích Hải
  1890. xích đạo
  1891. xăng
  1892. xương vai
  1893. xường xám
  1894. xạ thủ bắn tỉa
  1895. xạ thủ
  1896. xấu xí
  1897. xốt mai-o-ne
  1898. xộc xệch
  1899. xứ bảo hộ
  1900. yacón
  1901. yard
  1902. Yokohama
  1903. yokozuna
  1904. yttri
  1905. yttri(III) oxit
  1906. yên ngựa
  1907. yên Nhật
  1908. yên
  1909. yóctô-
  1910. yôta-
  1911. yếu
  1912. Yển Diên
  1913. zêta-
  1914. Áo-Hung
  1915. Ê-đíp
  1916. Ó bụng xám
  1917. Ó cá
  1918. Ô Nha
  1919. Ông già Noel
  1920. ái ân
  1921. án tử hình
  1922. áo lễ
  1923. áp kế
  1924. âm dương lịch
  1925. âm nhạc dân gian
  1926. âm nhạc dân tộc
  1927. âm
  1928. éclair
  1929. êxa-
  1930. ó bụng trắng
  1931. ó choàng đen
  1932. ó Fiji
  1933. ó Henst
  1934. ó Molucca
  1935. ó ngực đỏ
  1936. ó Sulawesi
  1937. ó ác là
  1938. ó đen
  1939. ó đầu xám
  1940. ôm kế
  1941. ông ấy
  1942. ôxy
  1943. ý niệm
  1944. ăn mật lưỡi liềm
  1945. ăn mật mặt xanh
  1946. ăngten
  1947. Đinh Dậu
  1948. Đinh Hợi
  1949. Đinh Mão
  1950. Đinh Mùi
  1951. Đinh Sửu
  1952. Đinh Tỵ
  1953. Điêu Cụ
  1954. Điện Élysée
  1955. Đôn Kihôtê
  1956. Đông Nam Á
  1957. Đông Á
  1958. Đông Đức
  1959. Đại chiến thế giới lần thứ nhất
  1960. Đại Cổ sinh
  1961. Đại Hàn Dân Quốc
  1962. Đại Hùng
  1963. Đại Khuyển
  1964. Đại Luân Đôn
  1965. Đại Trung sinh
  1966. Đại Tân Nguyên Sinh
  1967. Đại Tân sinh
  1968. Đất Thánh
  1969. Đậu gà
  1970. Đế quốc La Mã Thần thánh
  1971. Đệ nhị thế chiến
  1972. Địa Cầu
  1973. Địa Trung Hải
  1974. Đỗ Quyên
  1975. Đức Chúa Trời
  1976. đa dạng sinh học
  1977. đa giác
  1978. đan điền
  1979. đi phượt
  1980. đi theo
  1981. đi thẳng vào vấn đề
  1982. đi đêm có ngày gặp ma
  1983. điên
  1984. điếc
  1985. điều khoản
  1986. điểm ba trạng thái
  1987. điểm bay hơi
  1988. điểm cao nhất
  1989. điểm G
  1990. điểm giới hạn
  1991. điểm kỳ dị công nghệ
  1992. điểm nóng chảy
  1993. điểm sôi
  1994. điểm tụ
  1995. điểu học
  1996. điện một chiều
  1997. điện thoại bàn
  1998. điện thoại di động
  1999. điện thế cao
  2000. điện trở suất
  2001. điện trở
  2002. điện từ học
  2003. điện xoay chiều
  2004. điện
  2005. điệu múa thoát y
  2006. điệu nhảy
  2007. điốt bán dẫn
  2008. đon
  2009. đu đủ
  2010. đuôi cụt bụng vằn
  2011. đuôi cụt bụng đỏ
  2012. đuôi cụt châu Phi
  2013. đuôi cụt chỏm đen
  2014. đuôi cụt cánh xanh
  2015. đuôi cụt cầu vồng
  2016. đuôi cụt Elegant
  2017. đuôi cụt Gurney
  2018. đuôi cụt gáy xanh
  2019. đuôi cụt hồng lựu
  2020. đuôi cụt lớn
  2021. đuôi cụt mào
  2022. đuôi cụt mặt đen
  2023. đuôi cụt ngực lục
  2024. đuôi cụt ngực ngà
  2025. đuôi cụt ngực thiên thanh
  2026. đuôi cụt nâu
  2027. đuôi cụt ria
  2028. đuôi cụt rừng đước
  2029. đuôi cụt Schneider
  2030. đuôi cụt sọc Java
  2031. đuôi cụt sọc lam
  2032. đuôi cụt sọc Malaya
  2033. đuôi cụt to
  2034. đuôi cụt đầu hung
  2035. đuôi cụt đầu lam
  2036. đuôi cụt đầu xám
  2037. đuôi cụt đầu đỏ
  2038. đuôi cụt Ấn Độ
  2039. đuôi cụt ồn ào
  2040. đuôi cụt
  2041. đài phun nước
  2042. đài tưởng niệm
  2043. đàn harp
  2044. đàn hạc
  2045. đàn môi
  2046. đá bảng
  2047. đá phấn
  2048. đám tang
  2049. đánh cá
  2050. đánh quay
  2051. đèn giao thông
  2052. đèn huỳnh quang compact
  2053. đèn lồng giấy
  2054. đèn sợi đốt
  2055. đèn điện tử chân không
  2056. đêca-
  2057. đêxi-
  2058. đóng đai
  2059. đô đốc
  2060. đông bán cầu
  2061. đông bắc
  2062. đông chí
  2063. đông lại
  2064. đông-bắc đông
  2065. đông-nam đông
  2066. đĩa bay
  2067. đĩa Blu-ray
  2068. đơn thức
  2069. đơn vị khối lượng nguyên tử
  2070. đơn vị nhiệt Anh
  2071. đơn vị thiên văn
  2072. đơn vị ảo
  2073. đường cao tốc
  2074. đường hầm
  2075. đường lớn
  2076. đường rầy
  2077. đường sắt
  2078. đường thắng
  2079. đường tiêu hóa
  2080. được voi đòi tiên
  2081. đại giáo đoàn
  2082. đại hồ cầm
  2083. đại lộ
  2084. đại lục Á-Âu
  2085. đại lục Âu-Á
  2086. đại phân tử
  2087. đại số tuyến tính
  2088. đại sứ quán
  2089. đại tướng
  2090. đạo Cao Đài
  2091. đạo Khổng
  2092. đạo Nho
  2093. đất nung
  2094. đất sét
  2095. đầu gối
  2096. đậu hũ
  2097. đậu khuôn
  2098. đậu đỏ
  2099. đẹp trai
  2100. đến phát sợ
  2101. đề phòng nguy hiểm
  2102. đền
  2103. để bãi bỏ
  2104. địa khai hóa
  2105. địa lý học
  2106. địa y
  2107. định lý Pytago
  2108. định thức
  2109. đọc lướt
  2110. đốc phủ sứ
  2111. đốc phủ
  2112. đồ họa raster
  2113. đồi mồi dứa
  2114. đồi mồi
  2115. đồng hồ báo thức
  2116. đồng hồ nguyên tử
  2117. đồng hồ
  2118. đồng hồhồ báo thức
  2119. đồng thau
  2120. đồng điếu
  2121. đồng đỏ
  2122. độ Celsius
  2123. độ từ thẩm
  2124. độc chất học
  2125. động tính từ quá khứ
  2126. động vật ăn cỏ
  2127. động vật ăn thực vật
  2128. đợt rét
  2129. đức giáo tông
  2130. ưng ngỗng châu Phi
  2131. ưng ngỗng nâu
  2132. ưng ngỗng xám
  2133. ưng ngỗng
  2134. ước số chung lớn nhất
  2135. Ấn Đệ An
  2136. Ất Dậu
  2137. Ất Hợi
  2138. Ất Mão
  2139. Ất Mùi
  2140. Ất Sửu
  2141. Ất Tỵ
  2142. ấm lên toàn cầu
  2143. ấn phẩm
  2144. ống nhỏ
  2145. ổ đĩa cứng
  2146. ở lại lớp
  2147. ở đây
  2148. Ủy ban châu Âu
  2149. ủng ngỗng mào
  2150. ứng suất bề mặt
  2151. 龍眼