chương trình

Définition, traduction, prononciation, anagramme et synonyme sur le dictionnaire libre Wiktionnaire.
Sauter à la navigation Sauter à la recherche

Vietnamien[modifier le wikicode]

Étymologie[modifier le wikicode]

Étymologie manquante ou incomplète. Si vous la connaissez, vous pouvez l’ajouter en cliquant ici.

Nom commun [modifier le wikicode]

chương trình

  1. Programme.
    • Chương trình buổi lễ.
      Programme d’une cérémonie.
    • Chương trình học.
      Programmes scolaires.
    • Chương trình cải cách.
      Programme de réformes.
    • Chương trình máy tính.
      Programme d’un calculateur.
    • Chương trình nghị sự
      Ordre du jour
    • chương trình ứng cử
      Plateforme électorale
    • Lập chương trình
      Programmer
    • Máy làm chương trình
      Programmeur
    • người lập chương trình (cho máy tính)
      Programmeur
    • sự lập chương trình
      Programmation

Prononciation[modifier le wikicode]

Références[modifier le wikicode]