thế giới

Définition, traduction, prononciation, anagramme et synonyme sur le dictionnaire libre Wiktionnaire.
Aller à : navigation, rechercher

Vietnamien[modifier | modifier le wikicode]

Étymologie[modifier | modifier le wikicode]

Du chinois classique 世界.

Locution adjectivale[modifier | modifier le wikicode]

thế giới

  1. Mondial
    • Trên quy mô thế giới.
      À l’échelle mondiale.
    • Hoà bình thế giới.
      Paix mondiale.

Locution nominale[modifier | modifier le wikicode]

thế giới

  1. Monde, univers.
    • Quan niệm về thế giới.
      Conception du monde.
    • Thế giới vật chất.
      L’univers matériel.
    • Thế giới thực vật.
      Le monde végétal.
    • Thế giới tư tưởng
      (triết học) le monde des idées
    • Chủ nghĩa thống nhất thế giới
      Mondialisme
    • Thế giới thứ ba
      Le Tiers-Monde.

Prononciation[modifier | modifier le wikicode]

Références[modifier | modifier le wikicode]