tháng mười

Définition, traduction, prononciation, anagramme et synonyme sur le dictionnaire libre Wiktionnaire.
Sauter à la navigation Sauter à la recherche

Vietnamien[modifier le wikicode]

Wiki letter w.svg

Étymologie[modifier le wikicode]

Composé de tháng (« mois ») et de mười (« dix »).

Nom commun [modifier le wikicode]

tháng mười

  1. Octobre.

Variantes orthographiques[modifier le wikicode]

Vocabulaire apparenté par le sens[modifier le wikicode]

Mois de l’année en vietnamien
1. tháng một, tháng giêng, tháng 1
2. tháng hai, tháng 2
3. tháng ba, tháng 3
4. tháng tư, tháng 4
5. tháng năm, tháng 5
6. tháng sáu, tháng 6
7. tháng bảy, tháng 7
8. tháng tám, tháng 8
9. tháng chín, tháng 9
10. tháng mười, tháng 10
11. tháng mười một, tháng 11
12. tháng mười hai, tháng 12

Voir aussi[modifier le wikicode]