chấp nhận

Définition, traduction, prononciation, anagramme et synonyme sur le dictionnaire libre Wiktionnaire.
Aller à : navigation, rechercher

Vietnamien[modifier]

Étymologie[modifier]

Du chinois classique 執認.

Verbe[modifier]

chấp nhận

  1. Accepter.
    • Chấp nhận một điều kiện.
      Accepter une condition.
  2. Agréer.
    Exemple manquant. (Ajouter)
  3. Accéder.
    • Chấp nhận đơn.
      Accéder à une demande.
  4. Admettre.
    • Chấp nhận một nguyên tắc.
      Admettre un principe.
  5. Adopter.
    • Chấp nhận một đề nghị.
      Adopter une proposition.
    • Chấp nhận được
      Inaceptable ; inadmissible
    • Điều kiện không chấp nhận được
      Condition inacceptable ; condition inadmissible

Prononciation[modifier]

Références[modifier]