ảnh hưởng

Définition, traduction, prononciation, anagramme et synonyme sur le dictionnaire libre Wiktionnaire.
Sauter à la navigation Sauter à la recherche

Vietnamien[modifier le wikicode]

Étymologie[modifier le wikicode]

Étymologie manquante ou incomplète. Si vous la connaissez, vous pouvez l’ajouter en cliquant ici.

Nom commun [modifier le wikicode]

ảnh hưởng \aɲ˧˨˧.hɯɤŋ˧˨˧\

  1. Influence.
    • ảnh hưởng của khí hậu đến thực vật.
      Influence du climat sur les végétaux.
  2. Emprise.
    • ảnh hưởng đối với người nào.
      Avoir de l’emprise sur quelqu’un.
  3. Impact.
    • Sự tuyên truyền của địch không có ảnh hưởng gì đến dân chúng.
      La propagande ennemie n’a pas eu d’impact sur la population.

Verbe [modifier le wikicode]

ảnh hưởng \Prononciation ?\

  1. Influencer
    • Tôi không muốn ảnh hưởng đến sự lựa chọn của anh.
      Je ne veux pas influencer votre choix.
  2. Influer.
    • Khí hậu ảnh hưởng đến tính tình của anh ấy.
      Le climat influe sur son humeur.
  3. Avoir prise sur.
    Exemple d’utilisation manquant. (Ajouter)


Prononciation[modifier le wikicode]

Références[modifier le wikicode]